xỏ tai

xỏ tai

Cô bé được xỏ tai để đeo bông tai.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động xuyên, đâm thủng dái tai: "xỏ tai" chỉ việc dùng dụng cụ sắc nhọn (như kim, súng bấm lỗ) tạo một lỗ nhỏ trên dái tai để có thể đeo khuyên tai.
    • Kết quả của hành động xỏ tai: dùng để chỉ trạng thái tai đã được tạo lỗ để đeo trang sức.
dụ sử dụng
  • Hành động xỏ tai:

    • ấy đi xỏ taitiệm trang sức. ( ấy đến tiệm trang sức để thực hiện việc tạo lỗ trên dái tai.)
    • Xỏ tai xong, chị ấy đeo ngay đôi khuyên vàng. (Sau khi tạo lỗ, chị ấy đeo ngay đôi khuyên vàng vào tai.)
  • Trạng thái tai đã được xỏ:

    • Tai em đã xỏ từ lúc mới sinh. (Tai em đã được tạo lỗ từ khi mới sinh ra.)
    • Anh ấy thích xỏ tai để thể hiện phong cách cá nhân. (Anh ấy ưa thích việc tạo lỗ tai để thể hiện phong cách riêng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đi xỏ tai": cụm từ chỉ việc đến tiệm hoặc nơi chuyên nghiệp để thực hiện xỏ tai.

    • Hôm nay tôi đi xỏ tai cùng bạn. (Hôm nay tôi cùng bạn đến tiệm để xỏ tai.)
  • "xỏ tai cho ai": hành động thực hiện xỏ tai cho người khác (thường thợ chuyên nghiệp).

    • Thợ xỏ tai cho em rất nhẹ nhàng. (Người thợ thực hiện xỏ tai cho em một cách rất nhẹ nhàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Xỏ (động từ): xuyên qua, đâm thủng để tạo lỗ.

    • Xỏ dây qua lỗ kim. (Xuyên sợi dây qua lỗ kim.)
  • Bấm lỗ tai (động từ): một cách nói khác của xỏ tai, thường dùng khi dùng súng bấm lỗ chuyên dụng.

    • Bấm lỗ tai nhanh hơn xỏ tai bằng kim. (Bấm lỗ tai nhanh hơn xỏ tai bằng kim.)
  • Đeo khuyên (động từ): hành động đeo trang sức vào lỗ tai đã xỏ.

    • Sau khi xỏ tai, ấy đeo khuyên bạc. (Sau khi tạo lỗ, ấy đeo khuyên bạc vào tai.)
Từ đồng nghĩa
  • Bấm lỗ tai (động từ): tạo lỗ trên dái tai bằng dụng cụ chuyên dụng.
  • Xỏ lỗ tai (động từ): cách nói tương tự, nhấn mạnh hành động tạo lỗ.
Thành ngữ liên quan
  • Xỏ tai : thành ngữ chỉ việc xỏ lỗ mũi để dắt đi, thường dùng để von về sự kiểm soát hoặc dẫn dắt.
    • Anh ta bị xỏ tai bởi vợ. (Anh ta bị vợ kiểm soát hoàn toàn, như bị dắt mũi.)